제어^회로^변압기 Ý nghĩa,제어^회로^변압기 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 제어^회로^변압기
Loại từ :한자어
Đơn vị từ :구
Ngôn ngữ gốc
Một phần của bài phát biểu :
Kiểu :일반어
Định nghĩa :제어 장치의 운용에 적합한 전압을 공급하는 데 사용되는 변압기.