제어^함수 Ý nghĩa,제어^함수 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 제어^함수
Loại từ :한자어
Đơn vị từ :구
Ngôn ngữ gốc
Một phần của bài phát biểu :
Kiểu :일반어
Định nghĩa :장치의 제어를 위한 함수. 장치의 제어 시스템의 상태를 입력으로 하고 그에 대한 제어 데이터를 출력으로 한다.