대상의^착오 Ý nghĩa,대상의^착오 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 대상의^착오
Loại từ :혼종어
Đơn vị từ :구
Ngôn ngữ gốc
Một phần của bài phát biểu :
Kiểu :일반어
Định nghĩa :행위 객체의 성질, 특히 동일성을 잘못 인식한 경우를 이르는 말.