어미 Ý nghĩa,어미 Giải thích,Tiếng Hàn Từ điển 어미
Loại từ :한자어
Đơn vị từ :어휘
Ngôn ngữ gốc
Một phần của bài phát biểu :명사
Kiểu :일반어
Định nghĩa :임금의 밥을 짓는 쌀을 이르던 말.