intervene; interpose | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam intervene; interpose Ý nghĩa,intervene; interpose Tiếng Hàn Giải thích

개재하다(介在하다)[동사]  

intervene; interpose

어떤 것들 사이에 끼어들다.

To step in between two or more things.

Câu ví dụ

  • 문제가 개재하다.
  • 변수가 개재하다.
  • 편견이 개재하다.
  • 사이에 개재하다.
  • 이번 선거는 여러 가지 변수가 개재하고 있어 결과를 예측하기가 매우 어렵다.
  • 막상 결혼 준비를 시작하니 개재하고 있는 일이 한두 가지가 아니어서 머리가 복잡했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ