being secular; being earthly | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam being secular; being earthly Ý nghĩa,being secular; being earthly Tiếng Hàn Giải thích

세속적(世俗的)[명사]  

being secular; being earthly

높은 이상이나 종교적 믿음이 없이 세상의 일반적인 풍속을 따르는 것.

Following the general customs of the world without any high ideal or religious belief.

Câu ví dụ

  • 세속적인 가치.
  • 세속적인 명예.
  • 세속적인 생활.
  • 세속적인 성공.
  • 세속적인 학문.
  • 세속적으로 변하다.
  • 세속적으로 살아가다.
  • 중세 유럽에서는 세속적인 음악이나 회화, 문학 등은 허용되지 않았다.
  • 종교계가 세속적으로 변질된 신앙을 경계해야 한다고 주장하는 사람들이 있다.
  • 세속적인 성공만을 위해 달려오던 나는 어느 날 문득 정신적 공허감에 빠져 있는 스스로를 발견했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ