open recruitment | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam open recruitment Ý nghĩa,open recruitment Tiếng Hàn Giải thích

공채(公採)[명사]  

open recruitment

회사나 기관에서 공개적으로 직원을 모집하여 채용함.

The act of openly and transparently recruiting and hiring someone for a company or institution.

Câu ví dụ

  • 신입 사원 공채.
  • 공채 아나운서.
  • 공채 탤런트.
  • 공채로 들어오다.
  • 공채로 입사하다.
  • 회사의 기술직 공채 시험에 많은 사람들이 몰렸다.
  • 공기업에서 올해는 공채 인원을 늘려 더 많은 신입 사원을 모집하겠다고 말했다.
  • 이번 공채는 잘 준비하고 있나?
  • 네. 대대적으로 공개 채용을 홍보하고 있습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ