insensibility; senselessness; numbness to emotion|insensibility; apathy | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam insensibility; senselessness; numbness to emotion|insensibility; apathy Ý nghĩa,insensibility; senselessness; numbness to emotion|insensibility; apathy Tiếng Hàn Giải thích

무감각(無感覺)[명사]  

insensibility; senselessness; numbness to emotion|insensibility; apathy

아무런 감정이나 느낌이 없음.

The state of having no emotions or feelings.

Câu ví dụ

  • 상황에 대한 무감각.
  • 정치에 대한 무감각.
  • 무감각을 비판하다.
  • 무감각을 질타하다.
  • 환경에 대한 무감각이 자연 파괴를 부른다.
  • 자동차에 결함이 있음에도 아무런 조치를 취하지 않았다는 사실에 언론은 그 기업의 오만과 무감각을 질타했다.
  • 혼자 사는 노인이 죽었는데 한 달이나 아무도 몰랐다니!
  • 이웃에 대한 무관심과 무감각이 무정한 사회를 만든 거지.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ