being quiet | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam being quiet Ý nghĩa,being quiet Tiếng Hàn Giải thích

정숙(靜肅)[명사]  

being quiet

분위기나 태도 등이 조용하고 엄숙함.

The state of an atmosphere, attitude, etc., being calm and solemn.

Câu ví dụ

  • 정숙 보행.
  • 정숙을 깨는 소리.
  • 정숙을 지키다.
  • 도서관 안에서는 정숙을 지켜야 한다.
  • 나는 한밤의 정숙을 깨는 비명 소리에 깜짝 놀라 밖으로 나갔다.
  • 학교 복도에서는 수업에 방해가 되지 않도록 정숙 보행을 해야 한다.
  • 기숙사 내에서 지켜야 할 규칙이 있나요?
  • 네, 밤에는 다른 사람에게 방해가 되지 않도록 정숙를 지키셔야 합니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ