gun | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam gun Ý nghĩa,gun Tiếng Hàn Giải thích

(君)[의존 명사]  

gun

남자인 친구나 아랫사람을 친근하게 부르거나 이르는 말.

A bound noun used to refer to or address a male friend or someone who is younger in a friendly manner.

Câu ví dụ

  • 김 군.
  • 내가 승규 군에게 많은 폐를 끼쳤구먼. 미안하네.
  • 이 군이 이 문제에 대한 해결 방안을 한번 말해 보게.
  • 이번 주말에 김민준 군과 박유민 양의 결혼식이 있습니다.
  • 박 군, 어디를 그렇게 급하게 가나?
  • 아, 선생님. 과 사무실에 볼일이 있어서 그곳에 가는 중이에요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ