set menu item | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam set menu item Ý nghĩa,set menu item Tiếng Hàn Giải thích

정식(定食)[명사]  

set menu item

식당에서 일정한 값을 정해 놓고 차려서 파는 음식.

A menu item prepared and sold at a fixed price at a restaurant.

Câu ví dụ

  • 백반 정식.
  • 정식 메뉴.
  • 정식을 내놓다.
  • 정식을 먹다.
  • 정식을 주문하다.
  • 정식을 차리다.
  • 반찬 가짓수가 많은 정식은 이 음식점의 인기 메뉴이다.
  • 유민이는 밥과 고기를 같이 먹을 수 있는 불고기 정식을 주문했다.
  • 사장님, 생선 구이 정식에는 생선 말고 어떤 반찬이 나오나요?
  • 김치와 나물, 된장찌개가 함께 나갑니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ