heel|tip of one's toe | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam heel|tip of one's toe Ý nghĩa,heel|tip of one's toe Tiếng Hàn Giải thích

발뒤꿈치()[명사]  

heel|tip of one's toe

발의 뒤쪽 발바닥과 발목 사이의 불룩한 부분.

The rounded part of the back of one's foot below the ankle.

Câu ví dụ

  • 발뒤꿈치도 못 따라가다.
  • 발뒤꿈치만 겨우 좇아가다.
  • 발뒤꿈치만도 못하다.
  • 나는 천재 감독들의 영화를 두루 보면서 그들의 발뒤꿈치라도 좇아가려고 한다.
  • 나를 향한 부모님의 사랑에 비하면 부모님에 대한 내 사랑은 발뒤꿈치도 못 따라간다.
  • 자네의 이번 논문을 보니 학문적 깊이가 아주 깊어졌더군.
  • 과찬이십니다. 저는 아직 교수님의 발뒤꿈치에도 못 미치는 걸요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ