kiss; kissing | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam kiss; kissing Ý nghĩa,kiss; kissing Tiếng Hàn Giải thích

뽀뽀()[명사]  

kiss; kissing

몸의 한 부분에 입술을 갖다 댐. 또는 그 일.

An act of letting one's lips touch a part of the body, or such contact.

Câu ví dụ

  • 뽀뽀 세례.
  • 기습 뽀뽀.
  • 가벼운 뽀뽀.
  • 뽀뽀를 받다.
  • 뽀뽀를 하다.
  • 남편은 잠자는 딸아이에게 뽀뽀를 하고 출근했다.
  • 오랜만에 만난 우리는 인사로 가볍게 양쪽 볼에 뽀뽀를 했다.
  • 너희 조카 정말 귀엽다.
  • 그렇지? 보고 있으면 예뻐서 뽀뽀를 안 할 수가 없어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ