revision; amendment | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam revision; amendment Ý nghĩa,revision; amendment Tiếng Hàn Giải thích

개정(改訂)[명사]  

revision; amendment

글자나 글의 틀린 곳을 고쳐 바로잡음.

An act of correcting wrong parts in lettering or writing.

Câu ví dụ

  • 교과서 개정.
  • 개정 신판.
  • 개정 증보판.
  • 개정이 시행되다.
  • 개정이 이루어지다.
  • 개정이 필요하다.
  • 개정을 서두르다.
  • 이 책은 잘못된 내용이 많아 다시 개정을 해서 출판하기로 했다.
  • 국어 맞춤법이 새롭게 바뀜에 따라 곧 국어 교과서의 개정이 시행될 계획이다.
  • 이번에 역사적으로 중요한 유물들이 많이 발굴되었는데요.
  • 네, 역사 교과서 개정 때 이러한 내용을 새로 추가하겠습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ