opening a shop; starting a business|opening the store for the day | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam opening a shop; starting a business|opening the store for the day Ý nghĩa,opening a shop; starting a business|opening the store for the day Tiếng Hàn Giải thích

개점(開店)[명사]  

opening a shop; starting a business|opening the store for the day

새로 상점을 내고 처음으로 영업을 시작함.

Opening a shop or store and starting a business, for the first time.

Câu ví dụ

  • 백화점 개점.
  • 개점 시간.
  • 개점을 기다리다.
  • 개점을 준비하다.
  • 개점을 하다.
  • 대형 매장에서 세일을 한다는 소식에 새벽부터 손님들이 개점을 기다렸다.
  • 나는 백화점이 붐비는 시간을 피하기 위해 일부러 개점 시간에 맞추어 갔다.
  • 아직 가게 문 안 열었나요?
  • 네, 아직 개점 시간이 안 되어서요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ