national enterprise; national undertaking | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam national enterprise; national undertaking Ý nghĩa,national enterprise; national undertaking Tiếng Hàn Giải thích

국가사업(國家事業)[명사]  

national enterprise; national undertaking

나라에서 하는 사업.

A project operated by the government.

Câu ví dụ

  • 국가사업이 실시되다.
  • 국가사업을 활성화하다.
  • 국가사업에 참여하다.
  • 국가사업에 투자하다.
  • 국가사업으로 채택되다.
  • 정부는 전기차 개발 및 연구를 국가사업으로 채택하여 적극적으로 지원할 것이라고 밝혔다.
  • 하천 되살리기 운동으로부터 시작된 국가사업에 많은 민간 기업과 단체들이 참여하게 되었다.
  • 정부에서는 저소득층에게 장기 전세 주택을 우선적으로 분양해 주는 국가사업을 활성화하기로 하였다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ