repentence | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam repentence Ý nghĩa,repentence Tiếng Hàn Giải thích

개전(改悛)[명사]  

repentence

잘못을 뉘우치고 마음을 바르게 고쳐먹음.

The act of feeling sorry for wrongdoing and making up mind to do better.

Câu ví dụ

  • 개전의 가능성.
  • 개전의 기회.
  • 개전의 여지.
  • 개전의 정.
  • 개전을 하다.
  • 승규는 많은 죄를 저질렀지만 개전을 하고 새로운 삶을 살았다.
  • 죄인에게서 개전의 가능성이 보이지 않자 판사는 무거운 형벌을 내렸다.
  • 아들이 사고를 치고 돌아다녀서 걱정이 이만저만이 아니야.
  • 그래도 아직 나이가 어리니까 개전의 여지가 있잖아요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ