worthwhile | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam worthwhile Ý nghĩa,worthwhile Tiếng Hàn Giải thích

보람차다()[형용사]  Tính từ

worthwhile

어떤 일을 한 뒤에 좋은 결과를 얻어 만족스럽거나 자부심을 가질 만한 가치가 있다.

Worth doing something because it makes one feel satisfied or take pride in it.

Câu ví dụ

  • 보람찬 기록.
  • 보람찬 미래.
  • 보람찬 삶.
  • 보람찬 생활.
  • 보람찬 일.
  • 보람찬 작업.
  • 보람찬 주말.
  • 보람찬 직업.
  • 보람찬 현재.
  • 보람차게 살아가다.
  • 하루하루가 보람차다.
  • 계획을 세우고 제대로 지켜야 보람찬 하루를 보냈다는 평가를 할 수 있다.
  • 열심히 노력해서 친구들과 함께 작업을 완성하니 아주 보람찼다.
  • 방학을 보람차게 보내려면 어떻게 해야 할까?
  • 구체적인 계획을 미리 세우고 꾸준히 실천해서 게을러지지 않도록 해야 해.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ