astonishing improvement; remarkable progress | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam astonishing improvement; remarkable progress Ý nghĩa,astonishing improvement; remarkable progress Tiếng Hàn Giải thích

괄목상대(刮目相對)[명사]  

astonishing improvement; remarkable progress

상대방의 능력이나 성과가 놀랄 정도로 매우 좋아짐.

An astonishing improvement of one's ability or results.

Câu ví dụ

  • 괄목상대의 모습.
  • 괄목상대를 이루다.
  • 승규는 일 년 만에 키가 이십 센티미터나 자라서 괄목상대의 모습을 보였다.
  • 작년에 꼴찌를 했던 우리 팀이 올해에는 우승하는 괄목상대의 기염을 토했다.
  • 엄마, 저 이번 시험에서 백 점 맞았어요!
  • 정말이니? 지난번에는 오십 점이었는데 괄목상대로구나!

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ