seniority|predecessor | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam seniority|predecessor Ý nghĩa,seniority|predecessor Tiếng Hàn Giải thích

선임(先任)[명사]  

seniority|predecessor

조직에서 어떤 임무나 직무 등을 먼저 맡음.

The state of taking a certain assignment, job, etc., earlier than others.

Câu ví dụ

  • 군대 선임.
  • 회사 선임.
  • 선임을 따르다.
  • 선임에게 도움을 받다.
  • 선임에게 문의하다.
  • 승규는 선임에게 인수인계를 받으며 자신의 업무에 대해 배웠다.
  • 내 군대 선임은 나보다 나이는 어렸지만 형처럼 군대 생활을 도와주었다.
  • 한 달이 지났는데도 아직 잘 모르는 것들이 많네요.
  • 모르는 건 혼자 고민하지 말고 선임에게 물어 보세요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ