pronunciation | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam pronunciation Ý nghĩa,pronunciation Tiếng Hàn Giải thích

발음(發音)[명사]  

pronunciation

말소리를 냄. 또는 그 말소리.

The act of making a speech sound, or such a speech sound.

Câu ví dụ

  • 한국어 발음.
  • 발음 기호.
  • 발음 교정.
  • 발음 연습.
  • 발음이 새다.
  • 발음이 이상하다.
  • 발음이 좋다.
  • 발음을 하다.
  • 상대와 대화할 때에는 정확하게 발음을 해야 의사소통이 원활하다.
  • 외국어를 배울 때 처음부터 해당 외국어의 발음 연습을 많이 하지 않으면 후에 잘못된 발음을 교정하기 어렵다.
  • 지수야, 너 발음이 좀 이상하게 들려.
  • 얼마 전부터 치아 교정을 받기 시작해서 그래.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ