be mentally ill; go insane | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam be mentally ill; go insane Ý nghĩa,be mentally ill; go insane Tiếng Hàn Giải thích

실성하다(失性하다)[동사]  

be mentally ill; go insane

정신에 이상이 생겨 원래 가지고 있는 건강하고 온전한 정신을 잃다.

To lose one's mental health and sanity due to a mental disorder.

Câu ví dụ

  • 실성한 남자.
  • 실성한 사람.
  • 실성한 아이.
  • 실성한 여자.
  • 충격으로 실성하다.
  • 갑자기 실성하다.
  • 끝내 실성하다.
  • 완전히 실성하다.
  • 노부인은 아들이 죽었다는 충격에 실성했다.
  • 김 씨는 극심한 스트레스로 실성해 결국 정신 병원에 입원을 했다.
  • 요즘 승규 좀 이상하지 않아? 마치 실성한 사람 같아.
  • 아마 여자 친구랑 헤어진 정신적인 충격이 커서 그럴 거야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ