looking down on; despising; belittling | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam looking down on; despising; belittling Ý nghĩa,looking down on; despising; belittling Tiếng Hàn Giải thích

괄시(恝視)[명사]  

looking down on; despising; belittling

사람을 무시하여 함부로 대함.

The act of ignoring someone and treating him/her with contempt.

Câu ví dụ

  • 사람 괄시.
  • 괄시가 심하다.
  • 괄시를 당하다.
  • 괄시를 받다.
  • 괄시를 하다.
  • 나는 대학에 떨어진 이후 심한 괄시를 당했다.
  • 승규는 직장을 잃은 이후로 친구들의 괄시를 받았다.
  • 또 돈을 빌려 달라고 할 생각이라면 그만 가시게나.
  • 내가 아무리 돈이 없어도 괄시는 하지 말게.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ