false charge; false accusation | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam false charge; false accusation Ý nghĩa,false charge; false accusation Tiếng Hàn Giải thích

누명(陋名)[명사]  

false charge; false accusation

사실이 아닌 일로 억울하게 얻은 나쁜 평판.

A bad reputation one obtains from being falsely charged.

Câu ví dụ

  • 억울한 누명.
  • 누명을 벗다.
  • 누명을 쓰다.
  • 누명을 씌우다.
  • 사건의 진실이 밝혀져 아저씨의 도둑 누명이 벗겨졌다.
  • 김 씨는 현장에 있었다는 이유만으로 살인 누명을 써서 억울한 옥살이를 했다.
  • 변호사님, 저에게 사기꾼 누명을 씌운 이 사람의 죄를 법정에서 꼭 밝혀 주십시오.
  • 네. 그러려면 당신의 결백함을 증명할 수 있도록 모든 사실을 상세히 말씀해 주셔야 합니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ