with repeated nods | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam with repeated nods Ý nghĩa,with repeated nods Tiếng Hàn Giải thích

끄덕끄덕()[부사]  Phó từ

with repeated nods

머리를 가볍게 아래위로 자꾸 움직이는 모양.

A word describing the motion of lightly moving one's head up and down repeatedly.

Câu ví dụ

  • 끄덕끄덕 끄덕이다.
  • 끄덕끄덕 졸다.
  • 끄덕끄덕 고개를 흔들다.
  • 끄덕끄덕 머리를 움직이다.
  • 그녀는 내 말에 그저 끄덕끄덕 수긍을 했다.
  • 술에 취한 그는 의자에 앉아서 끄덕끄덕 졸고 있었다.
  • 그는 음악을 들으며 고개로 끄덕끄덕 박자를 맞추었다.
  • 지수는 몇 번 하품을 하더니 이내 끄덕끄덕 졸기 시작했다.
  • 선생님이 내 발표에 대해서 끄덕끄덕 끄덕이실 뿐 아무런 말씀이 없으셔.
  • 아마 네 발표가 별문제 없다는 뜻일 거야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ