view of state; view of nation | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam view of state; view of nation Ý nghĩa,view of state; view of nation Tiếng Hàn Giải thích

국가관(國家觀)[명사]  

view of state; view of nation

국가의 의의, 가치 등에 대한 견해나 태도.

An opinion or attitude about the purposes or values of a nation.

Câu ví dụ

  • 공산주의 국가관.
  • 민주주의 국가관.
  • 바람직한 국가관.
  • 국가관이 투철하다.
  • 국가관을 수립하다.
  • 국가관을 확립하다.
  • 공무원 임용 제도는 국가관이 확고하고 소신이 뚜렷한 인재를 선발할 수 있어야 한다.
  • 역사 교육과 사회 교육을 통하여 청소년기에 올바른 국가관을 형성할 수 있도록 해야 한다.
  • 박승규 씨, 자신이 생각하는 국가관에 대해서 말씀하십시오.
  • 저는 국민을 위해서 국가가 적극적으로 정책을 시행해야 한다고 생각합니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ