burn | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam burn Ý nghĩa,burn Tiếng Hàn Giải thích

때다()[동사]  

burn

난로 또는 아궁이에 불을 태우다.

To set fire in a fireplace or fuel hole.

Câu ví dụ

  • 교실에 불을 때다.
  • 난로에 불을 때다.
  • 방에 불을 때다.
  • 아궁이에 불을 때다.
  • 장작을 때다.
  • 할머니께서는 아직까지도 가마솥에 장작을 때어 밥을 지으신다.
  • 우리 사무실에서는 석유난로를 때서 겨울이면 항상 기름 냄새가 났다.
  • 방이 너무 추워요.
  • 지금 방에 불을 때고 있으니 금방 훈훈해질 거다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ