appointing; electing | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam appointing; electing Ý nghĩa,appointing; electing Tiếng Hàn Giải thích

선임(選任)[명사]  

appointing; electing

어떤 일이나 자리를 맡을 사람을 골라 뽑음.

The act of choosing a person to be in charge of a task or position.

Câu ví dụ

  • 감독 선임.
  • 대표 선임.
  • 신규 선임.
  • 총장 선임.
  • 이사 선임.
  • 선임이 되다.
  • 선임을 하다.
  • 그 회사는 정기 주주 총회에서 현 대표 이사 해임과 신규 선임 건에 대해서 논의하였다.
  • 최고 경영자 선임을 완료한 금융사와 은행들이 지난달 잇달아 출범 기념식을 열었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ