guk; soup|soup | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam guk; soup|soup Ý nghĩa,guk; soup|soup Tiếng Hàn Giải thích

()[명사]  

guk; soup|soup

고기나 생선, 채소 등에 물을 많이 붓고 끓인 음식.

A dish made by boiling meat, fish or vegetables in a lot of water.

Câu ví dụ

  • 국이 뜨겁다.
  • 국을 떠먹다.
  • 국을 뜨다.
  • 국을 마시다.
  • 국에 말다.
  • 삼촌은 그릇을 손에 들고 국을 쭉 들이켰다.
  • 나는 건더기를 먼저 건져 먹고 국에 밥을 말아 먹었다.
  • 아이는 배가 많이 고팠는지 뜨거운 국을 훌훌 불어 가면서 맛있게 먹고 있었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ