revision; amendment | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam revision; amendment Ý nghĩa,revision; amendment Tiếng Hàn Giải thích

개정(改正)[명사]  

revision; amendment

주로 문서의 옳지 않거나 알맞지 않은 내용을 바르게 고침.

An act of correcting unsuitable or wrong content in a document.

Câu ví dụ

  • 법률 개정.
  • 헌법 개정.
  • 회칙 개정.
  • 개정이 이루어지다.
  • 개정을 건의하다.
  • 개정을 추진하다.
  • 개정에 동의하다.
  • 노동자들은 불리한 법의 개정을 요구하며 시위를 벌였다.
  • 그 무역법은 시행되기 전까지 십여 차례의 개정이 이루어졌다.
  • 조만간 주택 관련 법안이 개정이 된다고 들었습니다.
  • 네, 그동안 문제가 되었던 부분들을 수정하기로 했습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ