getting along with; going with | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam getting along with; going with Ý nghĩa,getting along with; going with Tiếng Hàn Giải thích

조화(調和)[명사]  

getting along with; going with

서로 잘 어울림.

The state of being in harmony with each other.

Câu ví dụ

  • 조화가 돋보이다.
  • 조화가 무너지다.
  • 조화를 이루다.
  • 조화를 잃다.
  • 조화를 추구하다.
  • 조화를 파괴하다.
  • 조화를 해치다.
  • 호수 위에 놓인 누각은 자연과의 절묘한 조화를 보여 주었다.
  • 피아노와 바이올린이 만들어 내는 아름다운 소리의 조화가 사람들을 감동시켰다.
  • 요새 환경 파괴가 심해지는 것 같아서 걱정이 돼.
  • 맞아, 인간은 자연과 조화를 이루며 살아야 되는 건데.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ