say 'go' even if one is not able to win | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam say 'go' even if one is not able to win Ý nghĩa,say 'go' even if one is not able to win Tiếng Hàn Giải thích

못 먹어도 고()

say 'go' even if one is not able to win

실패가 있더라도 강행함을 뜻하는 말.

An expression to describe a situation where one pushes ahead with something despite a failure.

Câu ví dụ

  • 인생에 있어 때로는 '못 먹어도 고'하는 뚝심과 고집이 필요한 순간도 분명히 있다.
  • 고스톱 판에서 '이건 못 먹어도 고'하는 경우가 있듯이, 자기가 결심한 일이라면 죽어도 한다는 각오로 도전해야 한다

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ