string music | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam string music Ý nghĩa,string music Tiếng Hàn Giải thích

현악(絃樂)[명사]  

string music

바이올린, 비올라, 첼로 등과 같이 현을 켜거나 타서 소리를 내는 악기로 연주하는 음악.

Music played with string instruments such as a violin, viola, cello, etc., which make sounds by plucking or strumming the strings.

Câu ví dụ

  • 현악 공연.
  • 현악 연주회.
  • 현악 전공.
  • 현악 파트.
  • 현악 협주.
  • 현악을 감상하다.
  • 현악을 듣다.
  • 라디오에서 잔잔한 첼로의 현악이 흘러나오고 있다.
  • 바이올린과 비올라의 현악 이중주 공연이 연주회에서 펼쳐졌다.
  • 이 클래식 음악이 아주 멋지네. 바이올린 연주야?
  • 응. 바이올린과 첼로의 현악 연주야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ