footprint; footmark|step | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam footprint; footmark|step Ý nghĩa,footprint; footmark|step Tiếng Hàn Giải thích

발자국()[명사]  

footprint; footmark|step

발로 밟은 자리에 남은 발의 자국.

A mark on the ground, left by a foot or shoe.

Câu ví dụ

  • 한 발자국.
  • 두 발자국.
  • 세 발자국.
  • 네 발자국.
  • 다섯 발자국.
  • 열 발자국.
  • 몇 발자국.
  • 몇 발자국.
  • 지수는 길에서 커다란 개와 마주치자 한 발자국 뒷걸음쳤다.
  • 길에서 몰려오는 사람들을 피하다 보니 승규는 일행들보다 몇 발자국 앞서 있었다.
  • 두 선수가 막상막하의 속도로 뛰고 있던데 누가 이겼어?
  • 우리나라 선수가 한 발자국 차이로 먼저 들어와서 이겼어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ