gas chamber | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam gas chamber Ý nghĩa,gas chamber Tiếng Hàn Giải thích

가스실(gas室)[명사]  

gas chamber

유독 가스를 넣어 사람을 죽이는 방.

A room for killing a person with a toxic gas.

Câu ví dụ

  • 가스실 체험.
  • 가스실에서 훈련을 받다.
  • 가스실에 들어가다.
  • 가스실 안에는 희뿌연 가스가 가득 차 있었다.
  • 병사들은 화생방 훈련을 받기 위해 가스실로 들어갔다.
  • 가스실에 들어갔다 나온 군인들은 눈물과 콧물을 쏟아냈다.
  • 병사들은 가스실 안에서 조교의 지시에 따라 방독면을 벗었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ