stab the top of one's foot | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam stab the top of one's foot Ý nghĩa,stab the top of one's foot Tiếng Hàn Giải thích

발등을 찍다()

stab the top of one's foot

일을 그르치거나 해를 입히다.

To ruin or do harm to something.

Câu ví dụ

  • 김 대리 너무 얄미워서 골탕 좀 먹이고 싶은데.
  • 그러다가 네가 네 발등 찍는 꼴이 될 수도 있으니 그냥 참아.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ