predecessor; forerunner | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam predecessor; forerunner Ý nghĩa,predecessor; forerunner Tiếng Hàn Giải thích

선인(先人)[명사]  

predecessor; forerunner

예전 시대의 사람.

A person of old times.

Câu ví dụ

  • 옛 선인.
  • 선인의 가르침.
  • 선인의 지혜.
  • 선인들의 자취.
  • 선인을 따르다.
  • 우리는 한옥 체험을 통해 선인들의 생활을 경험해 보았다.
  • 풍물놀이 행사는 어린 학생들에게 옛 선인들의 풍류를 느끼게 해 줄 수 있는 기회가 되었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ