-ro | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam -ro Ý nghĩa,-ro Tiếng Hàn Giải thích

-로(爐)[접사]  

-ro

‘재료를 가열해서 가공하는 곳’의 뜻을 더하는 접미사.

A suffix used to mean a place to burn and reprocess materials in.

Câu ví dụ

  • 경수로
  • 원자로
  • 가스로

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ