not give a nod at all; not budge at all | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam not give a nod at all; not budge at all Ý nghĩa,not give a nod at all; not budge at all Tiếng Hàn Giải thích

끄떡도 않다[하지 않다]()

not give a nod at all; not budge at all

어떤 일에도 흔들리지 않고 그대로이다.

To be not agitated and remain the same no matter what happens.

Câu ví dụ

  • 그는 매를 맞아도 고집을 부리며 끄떡도 하지 않았다.
  • 사람들의 협박에도 그는 끄떡도 않고 코웃음을 쳤다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ