have the top of one's foot stabbed | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam have the top of one's foot stabbed Ý nghĩa,have the top of one's foot stabbed Tiếng Hàn Giải thích

발등(을) 찍히다()

have the top of one's foot stabbed

믿고 있던 사람에게 배신을 당하다.

To be betrayed by someone whom one trusted.

Câu ví dụ

  • 믿었던 너에게마저 발등 찍혔으니 이제 믿을 사람은 하나도 없다.
  • 아빠가 삼촌에게 사기를 당했다는 게 진짜예요?
  • 그렇단다. 가족에게 발등을 찍혔으니 아빠가 무척 속상해 하신단다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ