boryo | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam boryo Ý nghĩa,boryo Tiếng Hàn Giải thích

보료()[명사]  

boryo

솜이나 털로 속을 두껍게 넣고 천으로 겉을 곱게 싸서 앉는 자리에 늘 깔아 두는 요.

traditional Korean cushion: A mattress-style cushion always spread on a sitting area, which is thickly stuffed with cotton or feathers and then covered with cloth.

Câu ví dụ

  • 고급 보료.
  • 비단 보료.
  • 전통 보료.
  • 두꺼운 보료.
  • 보료를 깔다.
  • 보료에 눕다.
  • 보료에 앉다.
  • 할머니는 아랫목에 깔린 두꺼운 보료에 앉아 하루를 보내신다.
  • 방에 침대와 책상 대신 보료와 앉은뱅이 책상을 놓아 전통적인 멋을 더했다.
  • 방 분위기가 많이 달라졌네요.
  • 침대와 의자를 치우고 보료를 깔았더니 한결 아늑해졌어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ