insensible; numb |indifferent; insensitive | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam insensible; numb |indifferent; insensitive Ý nghĩa,insensible; numb |indifferent; insensitive Tiếng Hàn Giải thích

무감각하다(無感覺하다)[형용사]  Tính từ

insensible; numb |indifferent; insensitive

아무런 감정이나 느낌이 없다.

Having no sentiments or feelings.

Câu ví dụ

  • 무감각한 얼굴.
  • 무감각하게 지내다.
  • 돈에 무감각하다.
  • 매사에 무감각하다.
  • 여자에 무감각하다.
  • 요즘 젊은이들은 정치에 무감각하다.
  • 그는 다른 남자들과 달리 여자에 대해서 무감각해 연애조차 안한다고 했다.
  • 남자 친구가 옷을 좀 멋있게 입었으면 좋겠어.
  • 원래 대부분 남자들이 패션에는 무감각하잖아.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ