cricket | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam cricket Ý nghĩa,cricket Tiếng Hàn Giải thích

귀뚜라미()[명사]  

cricket

몸은 짙은 갈색이고 긴 수염이 있으며 가을에 풀밭이나 집 주변 등에서 귀뚤귀뚤 소리를 내며 우는 곤충.

An insect with a dark brown body and long whiskers, which cries in the grass or nearby houses in fall.

Câu ví dụ

  • 귀뚜라미 한 마리.
  • 귀뚜라미 울음소리.
  • 귀뚜라미가 나오다.
  • 귀뚜라미가 울다.
  • 귀뚜라미를 잡다.
  • 가을밤에 귀뚜라미 우는 소리가 처량하게 들려왔다.
  • 가을로 접어드니 모기가 들어가고 귀뚜라미가 나왔다.
  • 곤충 채집에 나선 아이들은 잠자리, 귀뚜라미와 같은 가을 곤충을 잡아 왔다.
  • 벌써 해가 지면 귀뚜라미 울음소리가 들려요.
  • 올해는 가을이 일찍 왔나 보다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ