field trip; study trip; school excursion | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam field trip; study trip; school excursion Ý nghĩa,field trip; study trip; school excursion Tiếng Hàn Giải thích

현장 학습(現場學習)

field trip; study trip; school excursion

학습에 필요한 자료가 있는 현장에 직접 찾아가서 하는 학습.

Learning by visiting a place that can provide necessary materials for studying a certain subject.

Câu ví dụ

  • 학교의 현장 학습.
  • 현장 학습 인원.
  • 현장 학습의 효과.
  • 현장 학습이 많다.
  • 현장 학습을 연기하다.
  • 다양한 식물을 관찰할 수 있는 그 식물원은 최고의 현장 학습 장소로 꼽힌다.
  • 5학년 학생들은 박물관으로 현장 학습을 떠났다.
  • 현장 학습은 잘 다녀왔니?
  • 네, 개펄에 가서 조개도 줍고 사진도 많이 찍었어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ