national anthem | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam national anthem Ý nghĩa,national anthem Tiếng Hàn Giải thích

국가(國歌)[명사]  

national anthem

나라를 대표하고 상징하는 노래.

The song representing and symbolizing a nation.

Câu ví dụ

  • 국가를 부르다.
  • 국가를 연주하다.
  • 광복절 기념식에 참석한 사람들은 국기에 대하여 경례를 하며 국가를 불렀다.
  • 국기와 국가는 국민들에게 애국심과 일체감을 느끼게 하는 것 같아요.
  • 지하에 매몰되어 목숨이 위태로운 위기 속에서도 국가를 부르며 꿋꿋이 견디는 광부들의 모습에서 많은 사람들이 감동을 받았다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ