bottarijangsu|job hopper | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam bottarijangsu|job hopper Ý nghĩa,bottarijangsu|job hopper Tiếng Hàn Giải thích

보따리장수(褓따리장수)[명사]  

bottarijangsu|job hopper

정해진 가게 없이 돌아다니며 장사하는 사람.

peddler; packman: A person who travels around selling goods without owning a stationary store.

Câu ví dụ

  • 보따리장수 생활.
  • 보따리장수 신세.
  • 보따리장수 처지.
  • 보따리장수로 불리다.
  • 많은 시간 강사들은 여러 학교를 오가며 강의하는 보따리장수 처지에 놓여 있다.
  • 민준은 병원에 들어가지 않고, 보따리장수로 불리는 출장 진료 전문 의사로 일하고 있다.
  • 오랜만이다. 요즘 어떻게 지내니?
  • 말도 마. 이 회사 저 회사로 옮겨 다니는 보따리장수 신세야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ