doing things simultaneously | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam doing things simultaneously Ý nghĩa,doing things simultaneously Tiếng Hàn Giải thích

병행(竝行)[명사]  

doing things simultaneously

둘 이상의 일을 한꺼번에 진행함.

The act of carrying out more than two things at the same time.

Câu ví dụ

  • 치료의 병행.
  • 이론과 실기의 병행.
  • 병행 발전.
  • 병행 수사.
  • 병행 수입.
  • 병행이 되다.
  • 병행을 하다.
  • 그는 일과 공부의 병행이 힘들 텐데도 항상 웃는 얼굴이다.
  • 이번 회의를 통해 두 가지 사업을 병행 추진하기로 결정이 났다.
  • 지수는 식이 요법과 운동의 병행으로 비만을 치료하기로 결심했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ