silkworm | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam silkworm Ý nghĩa,silkworm Tiếng Hàn Giải thích

누에()[명사]  

silkworm

뽕잎을 먹고 살며 비단실의 원료가 되는 고치를 지어 그 속에서 살다가 나방이 되는 벌레.

A worm living on mulberry leaves and spinning a cocoon, the material for silk thread; afterwards, when the silkworm emerges from its cocoon, it becomes a moth.

Câu ví dụ

  • 누에가 기다.
  • 누에가 번데기로 변하다.
  • 누에가 자라다.
  • 누에를 치다.
  • 누에를 기르다.
  • 뽕나무 밭의 수많은 누에들이 잎을 갉아먹고 있다.
  • 양잠을 시작한 삼촌은 누에를 몇만 마리 구입하였다.
  • 비단이 누에로부터 만들어지는 거라며?
  • 응. 정확히 말하자면 누에가 만든 고치에서 뽑은 명주실로 비단을 짓는 거지.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ