public official | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam public official Ý nghĩa,public official Tiếng Hàn Giải thích

공직자(公職者)[명사]  

public official

국가 기관이나 공공 단체의 직책을 맡거나 그러한 직위에 있는 사람.

A person of a position or post in a governmental institution or public organization.

Câu ví dụ

  • 고위 공직자.
  • 청렴한 공직자.
  • 공직자 윤리.
  • 공직자의 비리.
  • 공직자가 되다.
  • 아버지는 국가 기관에서 오랫동안 고위 공직자로 계셨다.
  • 그는 뇌물도 받지 않고 오로지 국가를 위해 일한 청렴한 공직자였다.
  • 얼마 전에 재산 공개를 하셨다면서요?
  • 나라를 위해 일하는 공직자로서 당연한 일이지요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ