remove the dirt and polish | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam remove the dirt and polish Ý nghĩa,remove the dirt and polish Tiếng Hàn Giải thích

때 빼고 광내다()

remove the dirt and polish

좋은 일이나 중요한 약속을 위해 몸을 깨끗이 씻고 예쁘게 치장을 하거나 멋을 내다.

To wash clean and adorn oneself for a good occasion or an important appointment.

Câu ví dụ

  • 지수는 중요한 면접을 앞두고 때 빼고 광내느라 바쁘다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ